Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập quốc
lập quốc
đt. Dựng nước, sáng-lập một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lập quốc
- Xây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền: Nước Việt-nam lập quốc từ đời Hồng-bàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập quốc
đgt.
Dựng nước:
người có công lập quốc
o
lập quốc công thần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập quốc
đgt
(H. quốc: nước) Xây dựng nước
: Nhớ ơn lập quốc của ông cha.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập quốc
đt. Dựng nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lập quốc
.- Xây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền:
Nước Việt-nam lập quốc từ đời Hồng-bàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lập thân
lập thể
lập thu
lập thứ
lập trình
* Tham khảo ngữ cảnh
Tháng 6 ,
lập quốc
học viện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập quốc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm