Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập tâm
lập tâm
đt. Định bụng, quyết lòng:
Lập tâm phục hận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lập tâm
đgt.
Chủ tâm làm việc gì đó:
lập tâm trả thù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập tâm
đgt
(H. tâm: lòng) Định làm một việc gì (thường là việc xấu)
: Nó lập tâm đầu độc bạn nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập tâm
đt. Định ý làm việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lập tâm
Định bụng:
Lập tâm trả thù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lập thể
lập thu
lập thứ
lập trình
lập trung
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi...
Thế là em
lập tâm
thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có.
Nói
lập tâm
thì cũng hơi quá.
Thật ra thì hình như em chẳng
lập tâm
gì cả.
Không có bò , hắn
lập tâm
ăn trộm của Phật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập tâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm