Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liệt giường liệt chiếu
liệt giường liệt chiếu
trt. Nh. Liệt giường (tiếng nhấn mạnh hay rủa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
liệt giường liệt chiếu
Ốm rất nặng, phải nằm liệt một chỗ:
Sau tết nguyên đán, vào khoảng tháng 3 năm 1929, bố tôi ốm nặng, rồi cứ thế nằm liệt giường liệt chiếu gần một tháng
(Xuân Tùng) o
Sau đó ông ốm liệt giường liệt chiếu mất bốn năm trời
(Như Mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
liệt giường liệt chiếu
ng
Như Liệt giường, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn
: Chị Hải ốm mấy tháng, liệt giường liệt chiếu (NgĐThi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
liệt kê
liệt khuyết
liệt nữ
liệt phụ
liệt sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bính lắc đầu , thở dài... Bính ngạc nhiên cho cách đối đãi lạ lùng của Năm đã săn sóc Bính từng miếng cơm , từng hớp thuốc , suốt mấy tháng ròng , Bính nằm
liệt giường liệt chiếu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liệt giường liệt chiếu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm