Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh dược
linh dược
dt. Thuốc hay, có nhiều công-hiệu:
Khoa-học đã đưa nhiều linh-dược ra đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
linh dược
- Thuốc hay.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
linh dược
dt
. Thuốc chữa bệnh hiệu nghiệm:
bệnh nặng phải cầu linh dược
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
linh dược
dt
(H. linh: ứng nghiệm; dược: thuốc) Thuốc rất hay chữa khỏi bệnh
: Có bệnh mà không chịu kiêng khem thì chẳng có linh dược nào chữa được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
linh dược
dt. Thuốc mầu nhiệm, thuốc rất hay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
linh dược
.- Thuốc hay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
linh dược
Thuốc hay:
Bệnh nặng đi cầu linh-dược.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
linh đan
linh đạo
linh đinh
linh đình
linh động
* Tham khảo ngữ cảnh
Xem như Hằng Nga là tiên trên nguyệt điện , có kẻ vịnh thơ như thế này :
Hằng nga ưng hối thâu
linh dược
,
Bích hải thanh thiên dạ dạ tâm.
Nghĩa là :
Hằng Nga hối trót ăn
linh dược
(11) ,
Tẻ lạnh trời cao đêm lại đêm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh dược
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm