Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỗ chỗ như tổ ong
lỗ chỗ như tổ ong
1. Có nhiều lỗ nhỏ, hoặc vết thương ởtrên bề mặt, trông giống bề mặt của tổ ong:
mặt lỗ chỗ như tổ ong.
2. Rải rác mỗi nơi một ít, không đều đặn:
Các ụ súng lỗ chỗ như tổ
ong trên lưng chừng đồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lỗ đáo
lỗ đầu
lỗ đít
lỗ đỗ
lỗ độn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chị Sứ vẫn đứng yên , chị nhìn chiếc micrô bằng bụm tay , mặt
lỗ chỗ như tổ ong
, bụng nghĩ nếu mình nói vào đây tất tiếng nói sẽ lớn hơn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỗ chỗ như tổ ong
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm