Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỗ mãng
lỗ mãng
bt. C/g. Mỗ-mãng, nóng-nảy, vụt-chạc, hỗn-hào, thô-lỗ:
Ăn-nói lỗ-mãng, con người lỗ-mãng.
lỗ mãng
tt. Sơ-suất, không tròn bổn-phận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lỗ mãng
- tt. Thô lỗ, mất lịch sự quá đáng: ăn nói lỗ mãng tính khí lỗ mãng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lỗ mãng
tt.
Thô lỗ, mất lịch sự quá đáng:
ăn nói lỗ mãng
o
tính khí lỗ mãng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lỗ mãng
tt
(H. lỗ: thô tục; mãng: cỏ rậm, thô tục) Có ngôn ngữ hoặc cử chỉ thô lỗ, ngạo ngược trước mặt người khác
: Không nên bắt trước những kẻ thanh niên lỗ mãng ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lỗ mãng
tt. Thô-tục, vô lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lỗ mãng
.- Sống sượng, hay nói hoặc hay làm những điều thô bỉ trước mặt người khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lỗ mãng
Thô-suất, sơ-suất, không cẩn-thận. Có khi đọc là “mỗ-mãng”:
Tính-khí lỗ-mãng. Làm việc lỗ-mãng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lỗ mỗ
lỗ ngư hợi thỉ
lỗ trừ dần
lỗ trừ lùi
lỗ vốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chủ tịch Lân bật nói và liền ngay đó anh cảm thấy lưỡi cứng đơ lại May quá , không thấy ai có phản ứng gì với câu nói
lỗ mãng
vô duyên của mình.
Thầy tôi là người nóng nảy lắm , mà hay có tính
lỗ mãng
một chút.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỗ mãng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm