Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỗ nẻ
lỗ nẻ
dt. Đường nẻ ở đất khô:
Dưới lỗ nẻ chun lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lỗ nẻ
dt
Khe nứt ở mặt đất
: Con có cha mẹ đẻ, không ai ở lỗ nẻ mà lên (tng).
lỗ nẻ
Chỗ đất nứt ra:
Con có cha mẹ đẻ, không ai ở lỗ nẻ mà lên (tng).
đgt, tt
Nứt ra:
Ruộng nẻ căng ra (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lỗ nẻ
dt. Chỗ nẻ ở đất, ở gỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
sáp
sáp
sáp
sáp
sáp đút miệng voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặt trời lên cao , ánh nắng lọt
lỗ nẻ
bức cửa , chiếu vào lòng nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỗ nẻ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm