Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lớn phổng
lớn phổng
đgt.
Lớn nhanh khác thường, lớn trông thấy:
Con gái ở tuổi dậy thì cứ lớn phổng lên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lớn phổng
tt
Lớn nhanh lắm
: Tôi không ngờ cháu bé đã lớn phổng thế rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lớn sộ
lớn tật
lớn thuyền thì lớn sóng
lớn tiếng
lớn tớn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
lớn phổng
không ngờ.
Sau một năm cái Tý bỗng
lớn phổng
phao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lớn phổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm