Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
long lở
long lở
tt
Không còn giữ nguyên hình như cũ
: Toàn những thứ sứt mẻ, cong cớn, long lở và mọt ruỗng cả rồi (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khống cáo
khống chế
khống chỉ
khơ khớ
khơ khớ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương đi mãi rồi ngừng lại trước một căn nhà , cửa gỗ quét vôi trắng đã
long lở
.
Chàng nhìn cái nền gạch
long lở
ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm :
Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
long lở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm