Bài quan tâm
| Cái không khí buồn tẻ ấy vẫn còn lan man vướng vất trên bàn tiệc sau đó , đến nỗi tuy thức ăn còn khá nhiều , vài người đã lóng ngóng muốn về. |
| Cô bỏ khung cửa tre ra đứng giữa đường đất lóng ngóng nhìn về phía cổng. |
| Báo hại hai chị em cứ lóng ngóng chờ anh mãi ! Huệ cảm thấy nhịp chảy của máu nóng trong thân thể dồn dập rộn rã hẳn lên. |
| Nhưng Lãng vẫn còn thích nói chuyện với Huệ , nên cậu cứ lóng ngóng , nửa muốn đứng dậy , nửa muốn ngồi nán lại. |
| Không đủ bình tĩnh tháo nuột dây ra , Hai Nhiều lóng ngóng leo đại qua cổng. |