Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lua tua
lua tua
đgt.
(Vật hình sợi) rủ xuống, buông xuống với độ dài ngắn không đều nhau:
Mấy ngọn bí lua tua trên giàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lua tua
tt
Có những sợi màu tết lại và rủ xuống
: Trên đốc gươm có hai đai tết lua tua (Sơn-tùng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lùa
lùa
lủa tủa
lũa
lúa
* Tham khảo ngữ cảnh
Những củ cỏ ấu đen chắc bé như nút áo , có râu
lua tua
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lua tua
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm