Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ma lanh
ma lanh
tt.
Ranh mãnh, lắm mánh khóe, mưu mẹo xoay xở để tìm lợi thế hoặc lợi lộc cho riêng mình:
thói ma lanh
o
mớt tí tuối mà đã ma lanh rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma lanh
tt
(Pháp: malin) Ranh mãnh, có nhiều mánh khóe:
Thằng bé ấy rất thông minh nhưng ma lanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ma lem
ma luyện
ma lực
ma mãnh I
ma-măng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng quý lắm. Mày
ma lanh
, toàn giả bộ làm mặt thảm "gạo nhà con sắp hết , chị em con sắp chết đói" , ai thấy cũng thương , bán rẻ cho
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ma lanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm