Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mai gầm
mai gầm
dt. động: C/g. Mái-gầm, tên một loài rắn to con và có nọc độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mai gầm
- Loài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mai gầm
Nh. Cạp nong.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mai gầm
dt
Loài rắn độc, mình có khoang:
Mai gầm cũng có tên là rắn cạp nong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mai gầm
.- Loài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mai gầm
Tên một loài rắn độc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mai hoa
mai hoa
mai hoa băng phiến
mai hoa não
mai kia
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều con rắn
mai gầm
khoang đen khoang vàng nằm khoanh như những đống dây thừng , nghếch mồm lên gốc cây chà là mọc sát mé nước đã bị sét đánh cháy thành than.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mai gầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm