Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẫn cán
mẫn cán
trt. Siêng-năng, mau-mắn:
Làm việc mẫn-cán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mẫn cán
- tt. Năng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc: một cán bộ mẫn cán làm việc mẫn cán.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mẫn cán
tt.
Năng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc:
một cán bộ mẫn cán
o
làm việc mẫn cán
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẫn cán
tt
(H. mẫn: lanh lẹ; cán: đảm đang) Lanh lẹ và đảm đang:
Ông được hả giận, lại còn được tiếng mẫn cán là khác nữa (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mẫn cán
tt. Siêng-năng
: Viên-chức mẫn-cán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mẫn cán
.- Lanh lợi, làm được việc:
Cán bộ mẫn cán
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mẫn cán
Nhanh-nhẹ được việc:
Làm việc quan mẫn-cán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mẫn nhuệ
mẫn tiệp
mẫn tuất
mẫn tuệ
mấn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông làm việc
mẫn cán
.
Công việc cơ quan ông làm đều đều , đến mức , không cần tinh ý lắm , nhiều người cũng nhận ra rằng có lẽ những công chức ngày xưa cũng
mẫn cán
như thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẫn cán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm