Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mãn kiếp
mãn kiếp
trt. C/g.Chung-thân, hết đời sống:
ở tù mãn kiếp, ở đợ mãn-kiếp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mãn kiếp
tt.
Suốt đời, trọn đời (vẫn chịu nỗi đắng cay bất hạnh nào đó):
ngồi tù mãn kiếp
o
mãn kiếp chịu nỗi khổ đau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mãn kiếp
tt
(H. kiếp: đời người) Hết đời, trọn đời:
Muốn sống với nhau no đời mãn kiếp (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mãn kiếp
.- Hết kiếp, hết đời:
Bọn tay sai mãn kiếp làm nô lệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mãn nguyệt khai hoa
mãn phục
mãn tang
mãn thành phong vũ
mãn tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Chơi cái gì thì chơi , chứ đến cái lối đánh thơ thả , cái nghiệp những anh đã hay chữ lại thêm tự phụ , là chỉ
mãn kiếp
thua không còn lấy một đồng một chữ tiền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mãn kiếp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm