Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẹ cu
mẹ cu
đdt. Tiếng gọi người đàn-bà có con trai:
Mẹ cu đâu vắng ?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mẹ cu
- Từ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mẹ cu
dt.
Tiếng dùng để gọi vợ, hoặc con gái, con dâu đã có con trai đầu lòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẹ cu
dt
Người phụ nữ mới sinh con trai đầu lòng:
Mẹ cu nó đi chợ, nó nhờ tôi coi nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mẹ cu
.- Từ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mẹ cu
Tiếng gọi người đàn bà có con trai, thường là để gọi những người hèn-hạ không có danh-diện gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mẹ dầu
mẹ đĩ
mẹ đỏ
mẹ đỡ đầu
mẹ gà con vịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà chủ lồng gà đưa tay áo quệt ngang miệng , quay sang tôi bắt chuyện :
mẹ cu
Tũn từ miền trong ra.
ẹ cu Tũn hận người chồng bội bạc.
ẹ cu Tũn không được ra khỏi nhà , chợ búa ông ta làm tất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẹ cu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm