Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
múa máy
múa máy
đt. Động-đậy, cựa-quậy (cậy) vung vẩy tay chân:
Trẻ nhỏ tính hay múa-máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
múa máy
- Nh. Múa may.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
múa máy
đgt.
Cử động chân tay liên tiếp không theo một bài bản nào, trông buồn cười:
Tay chân múa máy không lúc nào yên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
múa máy
đgt
Hoạt động chân tay:
Bố ngồi làm việc, hai thằng con cứ múa máy ở bên cạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
múa máy
Nht. Múa may.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
múa máy
.-
Nh.
Múa may.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
múa mép khua môi
múa mỏ
múa rìu qua mắt thợ
múa rối
múa rối nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu trước đây , tôi say mê xem những con dế trổ tài bao nhiêu thì lúc này , những màn
múa máy
của chúng lại khiến tôi hờ hững bấy nhiêu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
múa máy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm