Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nằm ngả nằm nghiêng
nằm ngả nằm nghiêng
ng
Nói một số đông người nằm ngổn ngang, không ngay ngắn:
Buổi trưa, tốp người làm đường nằm ngả nằm nghiêng dưới bóng cây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đồng tiền tự do
đồng tiền xấu
đồng tiện
đồng tình
đồng tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn rồi
nằm ngả nằm nghiêng
Ai muốn lấy tớ thì khiêng tớ về.
BK
Ăn rồi
nằm ngả nằm nghiêng
Có ai lấy tớ thì khiêng tớ về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nằm ngả nằm nghiêng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm