Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nẩy lửa
nẩy lửa
trt. Xẹt lửa ra:
Đóng trợt đầu đinh, nẩy lửa
// Cách mạnh-bạo, dữ-tợn:
Cuộc chạm trán nẩy lửa; hai bên đấu-khẩu nhau nẩy lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đào ngạch khoét vách
đào ngũ
đào nguyên
đào nhiệm
đào non
* Tham khảo ngữ cảnh
Thuở ấy , Hà Lan luôn luôn ở bên cạnh tôi trong những trận đánh
nẩy lửa
và sự lo lắng săn sóc của nó bao giờ cũng đem lại cho tôi một sự êm ái tuyệt vời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nẩy lửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm