Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nẩy mình
nẩy mình
đt. Chỉ người đang nằm vùng ễn mạnh lưng cho mình bật lên:
Trẻ con nẩy mình khi khóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
chuốt
chuột
chuột bạch
chuột bầy đào không nên lỗ
chuột bóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan công sứ giật
nẩy mình
lên , trợn mắt hỏi :
Đã lan đến tỉnh ta , ông bảo !
Bẩm cụ lớn , hình như thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nẩy mình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm