| ngang ngửa |
tt. 1. Lộn xộn, không đi theo một trật tự, hàng lối nào: Bão làm cây cối đổ ngang ngửa trên đường o Trăm điều ngang ngửa vì tôi (Truyện Kiều). 2. (Mua bán) không có sự lựa chọn mà để lẫn lộn gộp cả tất xấu, lớn nhỏ: Hàng bán ngang ngửa. 3. Có cái nhìn ngang đảo qua đảo lại, không theo một hướng nào: Mắt nhìn ngang ngửa. 4. Hoạt động thi đấu giữa hai bên ở mức cao nhất và ngang bằng nhau, không chịu kém hơn: trận đấu ngang ngửa o chơi ngang ngửa. 5. Suýt soát, tương đương nhau; phân bằng: Một bữa tiệc ngang ngửa một tháng lương. |