Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghỉ đông
nghỉ đông
đgt.
Nghỉ vào mùa đông, trong một thời gian nhất định thường sau khi kết thúc học kì 1 (ở một số nước).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nghỉ hưu
nghỉ mát
nghỉ mất sức
nghỉ ngơi
nghỉ ốm
* Tham khảo ngữ cảnh
Kính tặng ông cụ Chùa
Nơi Niết Bàn ông chứng giám cho lòng con
Con gái xa nhớ !
... Bố biết con đang trong kỳ
nghỉ đông
cuối cùng.
Tôi bỏ dở kỳ
nghỉ đông
với chồng chưa cưới trở về ký túc xá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghỉ đông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm