Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngủm
ngủm
đt. C/g Ngỏm và Ngẳn, chết ngủm nói tắt, tức chết hẳn rồi, không hy-vọng sống lại:
ổng ngủm rồi!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngủm
- ph. Nói chết bất ngờ: Chết ngủm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngủm
đgt.
Ngỏm, chết:
Con dế ngủm rồi
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngủm
trgt
Nói chết hẳn rồi:
Con chó đã chết ngủm mất rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngủm
đt. (tục) Chết một cách bất thình-lình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngủm
.- ph.
Nói chết bất ngờ:
Chết
ngủm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngủm
Chết một cách bất thình-lình:
Chết ngủm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngủm cù đeo
ngụm
ngun ngút
ngùn ngụt
ngùn ngụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng thà lăn xuống giếng cái chũm
Chết
ngủm
rồi đời
Sống chi đây chịu chữ mồ côi
Loan xa phụng rách , biết đứng ngồi với ai ?
Chẳng tam bách mẫu tư điền
Tham về cái mắt anh viền vải tây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngủm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm