Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngưỡng vọng
ngưỡng vọng
đt. Cầu mong ơn trên:
Ngưỡng vọng Trời Phật đoái tới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngưỡng vọng
- Trông chờ ở người trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngưỡng vọng
Hướng đến với lòng trông đợi hoặc mến mộ, khâm phục:
ngưỡng vọng tương lai của Tổ quốc
o
Thanh niên ngưỡng vọng tài năng của nhạc sĩ trẻ ấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngưỡng vọng
đgt
(H. vọng: trông mong) Trông chờ người trên chiếu cố:
Ngưỡng vọng sự trợ giúp của ngài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngưỡng vọng
đt. Trông lên mà mong mỏi
: Ngưỡng vọng ơn cao-cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngưỡng vọng
.- Trông chờ ở người trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngưỡng vọng
Trông lên mà mong cầu:
Ngưỡng vọng ơn trên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngượng mặt
ngượng mồm
ngượng ngẫm
ngượng ngập
ngượng nghịu
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh em tôi đây với
ngưỡng vọng
người tài , sẵn sàng rải chiếu đón anh hùng tứ xứ.
Thì phải đến để biết trong
ngưỡng vọng
và cả tò mò.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngưỡng vọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm