Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân dạng
nhân dạng
- Toàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi: Sở mật thám Pháp thông tư nhân dạng của một nhà cách mạng và hứa thưởng tiền cho ai bắt được.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhân dạng
dt.
Đặc điểm bề ngoài, khiến dễ nhận thấy, phân biệt người này với ngườikhác:
đặc điểm nhân dạng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân dạng
dt
Đặc điểm bề ngoài của một người nào mà người ta cần nhận ra trong khi theo dõi:
Đồng chí ấy bị thực dân bắt, vì chúng nắm được nhân dạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhân dạng
.- Toàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi:
Sở mật thám Pháp thông tư nhân dạng của một nhà cách mạng và hứa thưởng tiền cho ai bắt được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhân danh
nhân dân
nhân dân tệ
nhân diện đào hoa
nhân diện thú tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi
nhân dạng
nào giữa khung hình cũng giống nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân dạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm