Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhanh nhách
nhanh nhách
tt.
1. (Tiếng chó con sủa) to nhỏ không đều, dai dẳng.
nhanh nhách
pht.
(Dai) ở mức độ cao với thuần một tính chất, gây cảm giác chán, khó chịu:
Miếng thịt dai nhanh nhách
o
Nói đi nói lại mãi chuyện ấy, dai nhanh nhách
o
bám như đỉa, dai nhanh nhách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nhanh nhánh
nhanh nhảu
nhanh nhảu đoảng, thật thà hư
nhanh nhấm
nhanh nhẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn xong ngồi xỉa răng
nhanh nhách
, đôi khi há mồm vẹo cả mặt để thò ngón tay vào cậy các thứ mắc kẹt ở kẽ răng.
Ăn xong ngồi xỉa răng
nhanh nhách
, đôi khi há mồm vẹo cả mặt để thò ngón tay vào cậy các thứ mắc kẹt ở kẽ răng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhanh nhách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm