Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhặt thưa
nhặt thưa
tt, trgt
Nói chỗ khít, chỗ thưa:
Nhặt thưa gương rọi đầu cành, ngọn đèn trông lọt, trướng huỳnh hắt hiu (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhặt thưa
tt. Dày và thưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tham ăn tục uống
tham bác
tham bán
tham bát bỏ mâm
tham biện
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh không trông thấy trăng , nhưng anh chắc rằng trăng đẹp lắm ! Nhất là khi trăng mới mọc lấp lánh qua kẽ lá
nhặt thưa
có phải không mình ?
Chính thế , mình ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhặt thưa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm