Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhảy dù
nhảy dù
đt. Đai dù từ trên máy bay nhảy xuống để dù bọc gió mà xuống từ-từ // (B) a) Ăn-cắp:
Nhảy dù được hai bịch thuốc
// b) Lén-lút, vụng-trộm, gian-giảo như:
Trốn học, nghỉ làm việc không xin phép, tư-tình v.v...
// c) Vọt một lần nhiều bậc nhờ hoàn-cảnh đặc-biệt:
Ông huyện nhảy dù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhảy dù
- đg. Nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống. Cho quân nhảy dù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhảy dù
đgt.
Nhảy bằng dù từ máy bay xuống:
biệt kích nhảy dù xuống núi
o
biểu diễn nhảy dù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhảy dù
đgt
Nhảy từ trên máy bay xuống bằng dù:
Chừng sáu tiểu đoàn quân Pháp đã nhảy dù xuống Điện-biên-phủ (VNgGiáp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhảy dù
đt. Nhảy bằng dù từ trên cao, trên máy bay xuống.
(lái) 1. Ăn cắp
: Nhảy dù mấy bành vải.
2. Từ chức nhỏ lên chức lớn nhờ dua nịnh hay nhờ thế-lực tiền-bạc
: Bộ-trưởng nhảy dù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhảy dù
.- Rơi bằng dù từ trên máy bay xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhảy mũi
nhảy nai
nhảy nhỏng
nhảy nhót
nhảy như choi choi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đeo máy đằng sau và ba lô đằng trước , như lính
nhảy dù
! Trung đoàn trưởng hôm 26.
Đó là Kiến Cánh
nhảy dù
.
Đoàn Kiến Cánh
nhảy dù
tới tấp đến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhảy dù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm