Bài quan tâm
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Ba bạn đột nhiên mỉm cười , và lời giải thích của ông khiến đám loi choi vỗ tay hoan nghênh nhiệt liệt . |
| 3. Khác hắn với mọi sự tưởng tượng của Lạng , anh đã không được đón tiếp một cách hồ ho nhiệt liệt liệt theo kiểu "những người thoát khỏi gông cùm Cộng sản trở về với chánh nghĩa quốc gia" |