Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhoáng nhoàng
nhoáng nhoàng
I.
đgt.
(Ánh sáng) loé lên rất mạnh rồi phụt tắt ngay:
Những tia chớp nhoáng nhoàng ở
phía chân trời.
II.
tt
. Tỏ ra hết sức nhanh chóng, vội vã, tựa như vừa thấy rồi lại biến đi:
ăn nhoáng nhoàng mấy bát cơm rồi lại vội vã đi ngay
o
Cứ nhoáng nhoàng về nhà một lúc rồi lại đi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nhoáy
nhoăn nhoắt
nhóc
nhóc
nhóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh Cấn , anh sao đấỷ Lại mê à? Tỉnh dậy đi ! Cấn
nhoáng nhoàng
chồm dậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhoáng nhoàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm