Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nở mày nở mặt
nở mày nở mặt
1. Sung sướng mãn nguyện thể hiện trên nét mặt hân hoan rạng rỡ:
Nhà ấy thì bố mẹ cũng nở mày nở mặt.
2. Phát triển tốtđẹp không thua kém ai và rất đáng tự hào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nở mày nở mặt
ng
Hớn hở vui tươi:
Con cái đỗ đạt, bố mẹ cũng nở mày nở mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nở nang
nở như ngô rang
nở ruột nở gan
nở từng khúc ruột
nỡ
* Tham khảo ngữ cảnh
Em là đứa con gái quê mùa , được làm vợ một người thông minh , đỗ đạt hiển vinh như thế này cũng đã vẻ vang ,
nở mày nở mặt
với hàng xóm láng giềng lắm rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nở mày nở mặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm