Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nồi mâm
nồi mâm
dt. Cái dọc-tẩu (ống hút) và mâm hút:
Bưng nồi mâm đi giấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
hí khúc
hí kịch
hí trường
hí viện
hia
* Tham khảo ngữ cảnh
Buổi tối thấy nhà chùa có vẻ náo nhiệt , nhộn nhịp , kẻ lên người xuống , lách cách bát đĩa ,
nồi mâm
, chàng vẫn tưởng các chú tiểu sửa soạn một bữa tiệc sang để thết khách quý.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nồi mâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm