Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
non ngày
non ngày
tt. Tình-trạng sức khoẻ đàn-bà mới đẻ:
Còn non ngày, không nên đi đứng nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
non ngày
tt
Nói trẻ mới sinh được ít ngày:
Em bé còn non ngày không nên ẵm ra gió.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
non ngày
tt. Nói người đàn-bà mới đẻ hay đứa con mới đẻ còn ít ngày
: Còn non ngày non tháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lạnh giá
lạnh lẽo
lạnh lùng
lạnh ngắt
lạnh người
* Tham khảo ngữ cảnh
Thực vậy , một rổ cá r
non ngày
ày trước bán đắt lắm cũng chỉ đến hai hào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
non ngày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm