Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nóng vội
nóng vội
- Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay: Công việc phải làm từng bước, không thể nóng vội được.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nóng vội
tt.
Vội vàng, muốn giải quyết xong ngay, được ngay mà thiếu kiên nhẫn chờ đợi hoặc thiếu tính toán cân nhắc kĩ lưỡng:
chống tư tưởng nóng vội
o
Vì nóng vội mà hỏng hết tất cả mọi việc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nóng vội
tt
Hấp tấp muốn làm ngay, muốn có ngay:
Khẩn trương nhưng không nóng vội (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nóng vội
.- Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay:
Công việc
phải làm từng bước, không thể nóng vội được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nóp
nô
nô
nô
nô bộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh cũng thấy không thể
nóng vội
nên đành ra về với câu chào thật gắng gượng tươi vui :
Chú về nhé.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nóng vội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm