Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nửa thực nửa hư
nửa thực nửa hư
1. Lờ mờ, không rõ. 2. Không rõ ràng, không biết có đúng hay không:
cái tin nửa thực nửa hư này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nửa thực nửa hư
ng
Chưa chắc đã là đúng:
Tin ấy còn nửa thực nửa hư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nửa tỉnh nửa mê
nửa úp nửa mở
nửa vời
nửa
nữa là
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cánh buồm nhỏ xíu bồng bềnh trên khói nước , ở một nơi nào xa lắm , đôi khi không trông rõ , dường
nửa thực nửa hư
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nửa thực nửa hư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm