Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phạng
phạng
dt. X. Phãng
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phạng
- d. Thứ dao lưỡi to và dài: Đem phạng đi chặt nứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phạng
đgt.
Phang:
phạng cho mấy gậy vào lưng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phạng
dt
Thứ dao lưỡi lớn và dài:
Đem phạng đi chặt nứa.
phạng
dt
Liễn có nắp:
Một phạng cơm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phạng
dt. Thứ dao lưỡi lớn và dài tra ngang vào cán:
Cái phạng thường là biểu-hiện của Thời-gian và Thần-Chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phạng
.-
d.
Thứ dao lưỡi to và dài:
Đem phạng đi chặt
nứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phạng
Thứ dao lưỡi lớn và dài:
Dùng phạng đi phát cỏ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phanh
phanh phách
phanh phui
phanh thây
phành
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi thì là những tiếng ghế đẩu
phạng
vào cửa chuồng tiêu thình thình...
Cửa bật tung ra , hơn chục người đứng xem cùng một tiếng rú kinh khủng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm