Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phe giáp
phe giáp
dt. Nhóm người cùng xóm trong làng:
Làng ấy có cả thảy bốn phe-giáp
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phe giáp
dt.
Những người cùng một xóm trong làng, thời phong kiến:
Làng có
ba phe giáp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phe giáp
dt
Tập hợp người thường ở cùng một xóm trong làng hoặc cùng một họ gần, thường sinh hoạt với nhau trong việc cúng bái (cũ):
Ngày xưa trong cùng một làng, có những phe giáp mâu thuẫn lẫn nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phe giáp
dt. Phe trong làng:
Trong làng chia ra nhiều phe-giáp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
phe pa
phe phái
phe phẩy
phe phẩy
phè
* Tham khảo ngữ cảnh
Việc chia đôi phường khiến dân không hưởng ứng vì họ còn quan hệ họ hàng ,
phe giáp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phe giáp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm