Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phòng chờ
phòng chờ
dt
Nơi ở cơ quan phải ngồi đợi đến lượt mình được giải quyết công việc:
Đến cơ quan chậm, nên phải ngồi lâu ở phòng chờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
huyết chiến
huyết chứng
huyết cổ
huyết cổ
huyết cực
* Tham khảo ngữ cảnh
Vẫn cứ phải nằm
phòng chờ
.
Chỉ đến khi Hoan ne được đàn khỉ chạy vào
phòng chờ
, phông từ cánh gà kéo ra để thay tiết mục khác thì tiếng vỗ tay mới hết.
Tôi đứng dậy chạy ngay vào
phòng chờ
biểu diễn với Hoan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phòng chờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm