Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
quân thiều
Quân thiều
- Tên một khúc nhạc trên trời
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quân thiều
dt
(H. thiều: khúc nhạc) Khúc nhạc về quân sự:
Khúc quân thiều sao vắng âm hao (Lê Ngọc Hân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
hiệu ứng nhiệt
him
him him
him híp
hĩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Dạ lai do tác
quân thiều
mộng ,
Trướng vọng Kiều Sơn chức lệ cân.
quân thiều
(6) đêm vắng mơ thường thấy ,
Xa ngóng Kiều Sơn (7) lệ mấy hàng.
(6)
quân thiều
: khúc nhạc trên trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
quân thiều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm