Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rỗng bụng
rỗng bụng
tt. Có cái lòng rỗng, trống bên trong:
Cái trống nào cũng rỗng bụng
// (B) Dốt đặc, không biết chữ nhứt:
Nói nhiều mà rỗng bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tịch
tịch
tịch bất hạ noãn
tịch biên
tịch cốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Vớ vẩn , vớ vẩn và nhăng nhố hết ! Thi Hoài tò mò nhìn vào bên trong lô cốt qua một khung cửa hẹp ! Anh sững người : Con quái vật này không bị
rỗng bụng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rỗng bụng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm