Bài quan tâm
| Song vì trong hàng tổng phần nhiều người đều có nhờ vả , vay mượn nhà ông , và quan trên lại rục rịch hứa tư thưởng cho ông Hàn lâm đãi chiếu , nên khắp vùng ấy ai ai cũng gọi tôn ông lên là cụ Hàn , tuy ông ngoài 40 tuổi. |
| Ông Nhật có gài tay trong ở dưới phủ , nên vừa được biết phủ nghe tin An Thái mất , rục rịch chuẩn bị giáo mác , quân lính , voi ngựa để ứng chiến. |
| Tôi cho chú Huệ rục rịch khua chiêng gióng trống dưới An Thái làm như ta sắp tấn công xuống. |
| Quân Trịnh đã rục rịch vượt qua đèo Hải Vân. |
| Thực ra , còn một lần nữa , đấy là khi nghe Sài rục rịch cưới vợ , không thể nén được chị tìm đến anh. |