Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sát nút
sát nút
- ph. Chênh lệch rất ít: Thua sát nút; Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút, 273 phiếu thuận và 270 phiếu chống.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sát nút
tt.
Chỉ cách nhau một khoảng không đáng kể:
thắng với tỉ số sát nút.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sát nút
tt, trgt
Chênh lệch rất ít:
Đạo luật đó đã được Quốc hội thông qua với đa số sát nút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sát nút
.-
ph
. Chênh lệch rất ít:
Thua sát nút;
Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút, 273 phiếu thuận và 270 phiếu chống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sát phệ giáo tử
sát rạt
sát sàn sạt
sát sao
sát sát
* Tham khảo ngữ cảnh
Gã theo anh
sát nút
, sáng sau bẩy giờ anh đi cùng ai , chín giờ lọt ra cơ quan cùng với người nào và trưa , và chiều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sát nút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm