| tả |
tt. Rời-rã: Vôi tả. |
| tả |
đt. Chảy dài như xâu chuổi // (Y) Bịnh ỉa chảy: ẩu tả, bệnh tả, chỉ-tả, dịch-tả, đi tả, phát tả, thổ-tả, thượng thổ hạ tả. |
| tả |
tt. Phía trái: Bên tả, tay tả, tả xông hữu đột // (R) Thuộc các đảng Cộng-sản, Xã-hội, Cấp-tiến (vì được sắp ngồi phía trái trong nghị-viện): Khuynh-tả, phái tả // Trái, không chính-đính: Bàn-môn tả-đạo. |
| tả |
đt. Viết ra, vẽ ra, bày-tỏ ra: ám-tả, chánh-tả, diễn-tả, mạo-tả, miêu (mô)-tả, sao tả; tả hình-dáng một người; tả một cuộc đá banh. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tả |
dt. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan thành dịch: thuốc phòng tả o bị đi tả o ẩu tả o dịch tả o thượng thổ hạ tả o thổ tả. |
| tả |
1. dt. 1. Bên trái, đối lập với hữu (bên phải): cửa phía tả o tả biên o tả hữu o tả ngạn o tả vu o tả xung hữu đột. 2. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ): đảng cánh tả o tả phái. II. tt. Có chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế: chống khuynh hướng tả o tả đạo o tả khuynh. |
| tả |
đgt. 1. Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt: tả cảnh nông thôn ngày mùa o tả chân o tả thực o diễn tả o đặc tả o gợi tả o lột tả o miêu tả o mô tả. 2. Viết: ám tả o chính tả. |
| tả |
tt. Nát vụn, rã rời ra: Vôi tả thành bột o áo quần rách tả. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tả |
dt Bệnh dịch đi đại tiện nhiều và ra phân loãng hoặc ra nước: Ngày xưa có nhiều người chết vì dịch tả. |
| tả |
dt Bên trái; đối lập với hữu là bên phải: Tiến vào thành qua cửa bên tả. tt 1. ở bên trái: Cửa tả của thành 2. Nói đảng phái chính trị ngồi ở phía trái quốc hội một nước tư bản, có chủ trương, đường lối tiến bộ: Phái tả của quốc hội Pháp 3. Có đường lối, chủ trương quá mạnh, không thích hợp với trình độ của quần chúng: Đưa ra những khẩu hiệu quá tả. |
| tả |
đgt Trình bày những chi tiết bằng lời hoặc bằng văn: Niềm vui khó tả nên lời; Tả cảnh Hạ-long một buổi chiều. |
| tả |
đgt (biến âm của chữ Hán: đả) Đánh (thtục): Tả cho nó một trận. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| tả |
.- d. Bệnh đi đại tiện nhiều và ra phân loãng hoặc ra nước. |
| tả |
.- đg. Trình bày những chi tiết một vật bằng lời, bằng văn: Tả cảnh Vịnh Hạ Long. |
| tả |
.- đg. Đánh (thtục): Tả cho nó một trận. |
| tả |
.- t. 1. Trái: Cổng tả. Tả xung hữu đột. Đánh bên trái, đánh bên phải, ý nói chống chọi nhiều mặt. 2. Nói đảng phái chính trị ngồi ở phía bên trái quốc hội các nước tư bản, có đường lối chủ trương tương đối tiến bộ: Phái tả. 3. Có chủ trương, hành động quá mạnh, không thích hợp với trình độ của quần chúng. |
| tả |
.- t. Rời rã, rời từng mảnh: Nhà nát, ngói tả. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |