Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tả đạo
tả đạo
dt. Đạo-giáo mới, khác với đạo đang được tin-tưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tả đạo
- d. (cũ). Tà đạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tả đạo
Nh. Tà đạo
2.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tả đạo
dt
(H. tả: không chính đáng; đạo: con đường) Con đường không chính đáng, kẻ theo con đường không chính đáng:
Sống làm chi theo quân tả đạo (NgĐChiểu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tả đạo
dt. Đạo bất chính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tả đạo
.- Từ mà người theo một tôn giáo dùng để gọi những tôn giáo khác bị họ coi là không chính tông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tả đạo
Đạo bất-chính:
Bài-trừ tả-đạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tả hữu
tả khuynh
tả ngạn
tả nghi - hữu nghi
tả phù hữu bật
* Tham khảo ngữ cảnh
48
tả đạo
: loại cờ lớn trang sức bằng lông đuôi cừu , dựng trên xe nhà vua.
Hoàng Đế nhà Hán là bậc thiên tử hiền tài , từ nay ta triệt bỏ xe mui vàng và cờ
tả đạo
là nghi chế của hoàng đế".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tả đạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm