Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tà đạo
tà đạo
dt. Đạo-giáo chuyên dùng bùa phép mê-hoặc người // Đường lối sai quấy, không chánh-đáng:
Đi theo tà-đạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tà đạo
- d. 1. Con đường không chính đáng (cũ). 2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tà đạo
dt
. Con đường không chính đáng.
tà đạo
dt.
Tôn giáo khác với tôn giáo được coi là chính tông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tà đạo
dt
(H. tà: không ngay thẳng; đạo: đường đi; tôn giáo) 1. Con đường không chính đáng:
Chống lại Tổ quốc là theo tà đạo
2. Tôn giáo khác tôn giáo của người nói:
Người theo đạo Cơ đốc cho đạo Tin lành là tà đạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tà đạo
dt. Đạo bậy, đạo ngoài đạo mình tin ngưỡng thì cho là tà đạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tà đạo
.-
d
. 1. Con đường không chính đáng
(cũ).
2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tà giáo
tà huy
tà khí
tà khúc
tà loa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cấm những kẻ xưng là đồng cốt ,
tà đạo
, mượn tiếng ma quỷ , thần thánh , gieo rắc hoang mang , bịa đặt mê hoặc lòng người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tà đạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm