Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tà vẹt
tà vẹt
- d. Thanh gỗ, sắt hoặc bêtông dùng để kê ngang dưới đường ray. Bắt đường ray vào tà vẹt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tà vẹt
dt.
Thanh gỗ hoặc bê tông kê ngang dưới đường ray xe lửa hay đường gòong:
thay tà vẹt đường tàu lửa
o
bắt ốc đường ray vào tà vẹt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tà vẹt
dt
(Pháp: traverse) Thanh sắt hoặc gỗ kê ngang dưới đường ray:
Thay một loạt tà-vẹt gỗ bằng tà-vẹt sắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tà vẹt
.- Thanh sắt hoặc gỗ kê ngang dưới đường ray.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tà ý
tả
tả
tả
tả
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó bằng non nửa thanh
tà vẹt
du kích phá đường lấy về từ cuối năm bốn chín.
Nó bằng non nửa thanh
tà vẹt
du kích phá đường lấy về từ cuối năm bốn chín.
Giờ qua sông phải lấy
tà vẹt
bắc cũi để đặt ray lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tà vẹt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm