Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tam cá nguyệt
tam cá nguyệt
dt. Kỳ 3 tháng trong năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tam cá nguyệt
- Thời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tam cá nguyệt
dt.
Ba tháng (quý).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tam cá nguyệt
dt
(H. cá: một cái; nguyệt: tháng) Thời gian một quí, tức là ba tháng:
Hoàn thành kế hoạch tam cá nguyệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tam cá nguyệt
bt. Ba tháng một lần:
Kỳ thi tam cá-nguyệt
||
Tam cá-nguyệt điểm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tam cá nguyệt
.-Thời gian ba tháng
(cũ). (X.
Quý).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tam chiết quăng, vi lương y
tam cố thảo lư
tam cúc
tam cung lục viện
tam cương
* Tham khảo ngữ cảnh
Câu chuyện xoay về phạm vi dạy học , Lương kể những cách khôn khéo của mình để bắt những trò gian lận trong các kỳ thi
tam cá nguyệt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tam cá nguyệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm