Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tam cấp
tam cấp
dt. Ba bực, ba nấc thang:
Võ-môn tam-cấp
//(thth) Bực thềm để bước lên nền nhà:
Để giày guốc ngoài tam-cấp trước khi vô lạy
(lễ)
Phật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tam cấp
- Có ba bậc : Xây mộ tam cấp. Nhảy tam cấp. Môn điền kinh nhảy ba bước liền.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tam cấp
dt.
Ba bậc:
xây mộ
tam cấp
o
bậc tam cấp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tam cấp
dt
(H. cấp: bậc thềm) Thềm nhà (thường có ba bậc):
Trước khi vào nhà phải bước lên tam cấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tam cấp
dt. Ba bật:
Thềm tam cấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tam cấp
.- Có ba bậc:
Xây mộ tam cấp.
Nhảy tam cấp. Môn điền kinh nhảy ba bước liền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tam cấp
Ba bậc:
Mộ xây tam cấp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tam cố thảo lư
tam cúc
tam cung lục viện
tam cương
tam dương lạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Một chú tiểu lễ phép bước lên
tam cấp
:
Bạch cụ , có người con trai cụ Sáu xin vào.
Chín cô thiếu nữ mặc áo dài đỏ , đứng thành hàng dọc từ sân đến bậc
tam cấp
đón lễ dẫn cưới của nhà trai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tam cấp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm