Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tân học
tân học
dt. Nền học mới, học-thuật mới (đối với việc học nho là cũ):
Phái tân-học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tân học
- Học thức mới, khác với nho học là học thức cũ (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tân học
dt.
Nền giáo dục mới thời Pháp thuộc, hướng theo tư tưởng học thuật của phương Tây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tân học
tt
(H. tân: mới; học: học) Theo đường lối giáo dục Tây-phương khác với cựu học theo Nho giáo:
Có thời kì các nhà nho không muốn theo nền tân học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tân học
dt. Cái học mới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tân học
.- Học thức mới, khác với nho học là học thức cũ
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tân học
Sự học mới:
Mở-mang tân-học.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tân huyệt
tân khách
tân khí huyệt
tân khoa
tân khổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan huyện là người
tân học
, xem ra ý sốt sắng về việc này lắm , chắc thế nào quan cũng xét xử rất công minh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tân học
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm