Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạnh ráo
tạnh ráo
tt. Không mưa, không gió nhiều, đường-sá ráo-rẻ:
Bữa nay tạnh-ráo, phơi thóc được đa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tạnh ráo
- tt. Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa: trời tạnh ráo những ngày tạnh ráo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tạnh ráo
tt.
Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa:
trời tạnh ráo
o
những ngày tạnh ráo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tạnh ráo
tt
Khô ráo vì hết mưa:
Lúc đó trời cũng tạnh ráo (Sơn-tùng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tạnh ráo
tt. Khô ráo, không mưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tạnh ráo
.-
Cg.
Tạnh trời. Khô ráo vì hết mưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tạnh ráo
Không mưa, ráo-rẻ:
Trời tạnh-ráo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tao
tao
tao
tao
tao
* Tham khảo ngữ cảnh
Một vài người sợ ướt , trời
tạnh ráo
mà trùm áo mưa từ đầu đến chân.
Bên ngoài trời
tạnh ráo
, Thụy quyết định đẩy xe trở ra đường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạnh ráo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm